Kho dữ liệu khổng lồ 26.500+ từ vá»±ng chuẩn quốc tế (TOEIC, VSTEP, IT Dev/Arch/Scrum, giao tiếp Ä‘á»i sống) tÃch hợp phiên âm IPA, giải nghÄ©a tiếng Việt chi tiết, và dụ song ngữ, phát âm bản xứ và crawler trá»±c tiếp từ Cambridge Dictionary.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm (a book, a car, a developer).
Mạo từ bất định dùng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm câm (an apple, an hour, an API).
Dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều phương án.
Động từ to be ở thì hiện tại đơn, dùng với các chủ ngữ số nhiều (we, you, they) hoặc danh từ số nhiều.
Động từ khuyết thiếu diễn tả khả năng, năng lực hoặc sự xin phép làm điều gì đó; Danh từ: lon nước, lon đồ hộp.
Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, luôn luôn được viết hoa trong tiếng Anh.
Động từ to be ở thì hiện tại đơn đi kèm với đại từ ngôi thứ nhất số ít I.
Tính từ: khoẻ khoắn, phù hợp; Động từ: vừa vặn kích cỡ hoặc thích hợp với vị trí công việc (cultural fit).
Động từ cho phép ai đó làm gì (let + sb + do sth); Câu rủ: Let's = Let us (chúng ta hãy).
Động từ khuyết thiếu diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai hoặc quyết định tức thì tại thời điểm nói.
Động từ khuyết thiếu diễn đạt sự xin phép trang trọng (May I ask...) hoặc khả năng không chắc chắn (It may rain).
Động từ chỉ hành động thực hiện việc gì; Trợ động từ dùng tạo câu hỏi hoặc phủ định ở thì hiện tại đơn.
Liên từ chỉ kết quả (vì thế, do đó); Trạng từ chỉ mức độ (so good, so fast).
Giới từ chỉ hướng chuyển động hoặc thái độ hướng tới mục tiêu/đối tượng nào đó.
Biến thể ngữ pháp đồng nghĩa với "toward", rất hay gặp trong văn cảnh công sở và đời sống.
Danh từ: một mặt của tờ giấy, hoặc trang web (web page, landing page); Động từ: gửi tin nhắn nhắn gọi.
Tính từ: không mất tiền (free of charge), không bận rộn (Are you free tomorrow?), tự do.
Giới từ chỉ chủ đề (talk about work); Trạng từ chỉ ước lượng số lượng/thời gian (about 2 hours).
Từ viết tắt gốc Latin (in re) dùng trong thư từ, email công sở để chỉ chủ đề đang được phản hồi.
vi dệt; tấm vi; súc giấy, cuộn giấy lớn; (động vật học) mạng; (động vật học) t (lông chim)
khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ; (hàng hải) máy đo tốc độ (tàu); (như) log-book; người đần, người ngu, người ngớ ngẩn
miếng (thức ăn...); mảnh mẫu; một chút, một tí; đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...); (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)
tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải; (nghĩa bóng) sức sống, nghị lực; rít, vèo (như đạn bay)
con rệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sâu bọ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật; (từ lóng) ý nghĩ điên rồ; sự điên rồ
sắt bịt đầu (dây giày...); mép khuy giày ủng; thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...); mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
Ngôn ngữ vấn đáp do IBM soạn thảo được sử dụng rộng rãi trong máy tính lớn và hệ thống máy tính mini SQL đang được trang bị trong các mạng khách/chủ như là một phương pháp làm cho các máy tính cá nhân có khả năng thâm nhập vào các tài nguyên của các cơ sở dữ liệu hợp tác
cừu đực (chưa thiến); (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn; (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động; sức nện của búa đóng cọc
(vt của Application Programming Interface)giao diện chương trình ứng dụng
Một tập các giao thức dùng cho quá trình phát truyền và sửa lỗi đối với các dữ liệu, cho phép chuyển dữ liệu từ máy tính được ghép với mạng Internet sang các máy tính khác
số nhiều renes; (giải phẫu) học thận; (tin học) viết tắt của rename : đặt tên lại
trạng thái nghiêng; mặt nghiêng; mép vải; dải; mép vải nhét khe cửa; (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài
số nhiều của datum; ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)
người dùng, người hay dùng
kiểu mẫu; kiểu; chữ in; (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại)
bộ luật, luật; điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp); mã, mật mã; viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)
cái giũa; (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt; lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời; giũa
đuốc, cây đuốc; mắt xích, vòng xích, khâu xích; mắt dây đạc (= 0, 20 m); (số nhiều) khuy cửa tay
(động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa); sự thử thách; sự thử, sự làm thử; sự sát hạch; bài kiểm tra
<tin>(vt của HyperText Markup Language) Ngôn ngữ Đánh dấu Siêu văn bản
cảng; (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn; (Ê-cốt) cổng thành; (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...)
sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ; sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn); sự yên nghỉ (người chết); sự ngừng lại
lõi, hạch (quả táo, quả lê...); điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; lõi dây thừng; (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
chủ nhà; chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ; (sinh vật học) cây chủ, vật chủ
đường mòn, đường nhỏ; con đường, đường đi, đường lối
nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự; bài làm, bài tập; công tác, công việc; lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc
vậy nặng, gánh nặng; vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...); trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền; (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...)
(thể dục,thể thao) đĩa; đĩa hát; đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa
(thương nghiệp) đồ hộp Mỹ
vô hiệu, không có hiệu lực; vô dụng, vô giá trị; không có cá tính, không biểu lộ tâm tính; (toán học) bằng không, không
Một hệ điều hành được dùng trong nhiều loại máy tính khác nhau, từ các máy tính lớn cho đến các máy tính lớn cho đến các máy tính cá nhân, nó có khả năng đa nhiệm phù hợp một cách lý tưỏng đối với các ứng dụng nhiều người dùng
món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len; (số nhiều) mái tóc, tóc; khoá; chốt (để giữ bánh xe, ghi...)
vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo); đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line); (vật lý) bụng (sóng); (điện học) cuộn; mạch
cái móc, cái mác; bản lề cửa; (từ lóng) cái neo; lưỡi câu ((cũng) fish hook)
(Tech) bai (8 bit)
cái nĩa (để xiên thức ăn); cái chĩa (dùng để gảy rơm...); chạc cây; chỗ ngã ba (đường, sông)
món thịt băm; (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới); mớ lộn xộn, mớ linh tinh; làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh
đống; (thông tục) rất nhiều; (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm; điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
địa phương; bộ phận, cục bộ; (toán học) (thuộc) quỹ tích; người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương
ngón tay trỏ ((cũng) index finger); chỉ số; sự biểu thị; kim (trên đồng hồ đo...); bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
cái bàn; bàn ăn; thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn; những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn
đồng ruộng, cánh đồng; mỏ, khu khai thác; bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh; sân (bóng đá, crickê)
sự việc, sự kiện; sự kiện quan trọng; (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; trường hợp, khả năng có thể xảy ra
sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm; (kỹ thuật) sai số; độ sai; sự vi phạm; (rađiô) sự mất thích ứng
sự xây dựng; kiểu kiến trúc; khổ người tầm vóc; xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
cái cho vào; lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...); (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử); (Ê-cốt) số tiền cúng
khối, tảng, súc (đá, gỗ...); cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình); khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...); khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)
miếng vá; miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...); miếng bông che mắt đau; nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc; ((viết tắt), qu.) thử hỏi, chẳng biết; dấu chấm hỏi; (+ whether, if) hỏi, hỏi xem, chất vấn
sự dàn trận, sự bày binh bố trận; lực lượng quân đội; dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề; (pháp lý) danh sách hội thẩm
phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy; (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo); (quân sự) tầm tên lửa; (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định
vỏ; bao; mai; vỏ tàu; tường nhà; quan tài trong; thuyền đua
nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này); lương thực, vật dụng giấu kín; thức ăn dự trữ (của động vật qua đông); giấu kín, trữ
đồ thị; (toán học) mạch; vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị; máy in thạch
dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe); đang thắng cương (đen & bóng); (xem) kick; ((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích
cây rơm, đụn rơm; Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối); đống (than, củi); (thông tục) một số lượng lớn, nhiều
lớn, khổng lồ (về kích thước, khả năng...); <tin> một lệnh đơn độc, dùng trong chương trình máy tính, thay thế cho một chuỗi các lệnh hoặc phím gõ
(Tech) chỉnh lỗi, gỡ rối
đuôi sam; hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi; ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau; tết (tóc thành đuôi sam)
dấu hiệu, biểu hiện; vật kỷ niệm, vật lưu niệm; bằng chứng, chứng; vả lại; ngoài ra; thêm vào đó
cuộc biểu tình; <tin> giới thiệu, chương trình giới thiệu
thiên anh hùng ca, thiên sử thi; có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi; có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
độ nghiêng, độ dốc; chỗ nạc; gầy còm; nạc, không dính mỡ (thịt)
chuyện, câu chuyện; truyện; cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...); tiểu sử, quá khứ (của một người)
(đánh bài) Pôke, bài xì; que cời; giùi khắc nung; cứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn
nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút; chạy nước rút, chạy hết tốc lực
sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...); sự thả, sự phóng thích; sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...); giấy biên lai, giấy biên nhận
xem block
bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ
dự trữ; phần đơn hàng chưa thực hiện được
(raddiô) sự nối tiếp; (điện học) sự hoàn ngược
'estimeit/; sự đánh giá, sự ước lượng; số lượng ước đoán; bản kê giá cả (thầu khoán)
tốc độ, tốc lực
nghi thức, nghi lễ; sự khách sáo, sự kiểu cách; (xem) stand; tự nhiên không khách sáo
vật chướng ngại, trở lực; sự cản trở, sự trở ngại
cột kilômét cọc; (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)
sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên; tiền lãi, tiền lời; (toán học) lượng gia, số gia
sự nhắc đi nhắc lại; tính lặp đi lặp lại
(như) committal; trát bắt giam; sự phạm (tội...); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đưa (quân) đi đánh
sự đánh giá; sự ước lượng; sự kính mến, sự quý trọng
sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại); sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi; cái hay, cái đẹp, cái tinh tuý, cái tao nhã; thủ đoạn tinh vi, phương pháp tinh vi, lập luận tế nhị, sự phân biệt tinh vi
khắc phục
người giữ tiền đặt cược
hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng; (pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật); ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn); ở đằng sau (phong cảnh)
sự làm việc; việc, công việc, công tác; việc làm; nghề nghiệp; đồ làm ra, sản phẩm; tác phẩm
cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu); gặp, gặp gỡ; đi đón; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)
gậy, ba toong; gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực); cán, cột; chỗ dựa, chỗ nương tựa
bản báo cáo; biên bản; bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh); tin đồn; tiếng tăm, danh tiếng
sự giúp đỡ; nhiệm vụ; chức vụ; lễ nghi
người lao động, người làm việc; thợ, công nhân; (số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động; (động vật học) ong thợ
sự làm việc, sự làm; sự lên men, sự để lên men (rượu, bia); (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc); sự khai thác (mỏ)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình; cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị
sĩ quan; nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức; cảnh sát; giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội)
(Tech) nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) buổi luyện tập
(ngôn ngữ học) gián tiếp
xưởng
người báo cáo; phóng viên nhà báo
bài làm ở nhà (cho học sinh); công việc làm ở nhà
sách bài tập
thân xe
pháo hoa, pháo bông; cuộc đốt pháo hoa; sự sắc sảo; sự nổi nóng; đánh ai nảy đom đóm mắt
công việc giấy tờ
giấy chấm công
nhóm làm việc
cột cờ
bộ máy đồng hồ; đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ
theo như đưa tin, tường trình
trạm làm việc
thuế, cước; (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn; đánh thuế, đánh cước; (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng
lưới, mạng (tóc, nhện...); cạm, bẫy; vải màn; vải lưới; mạng lưới
sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá); sự bỏ thầu; (thông tục) sự mời; sự xướng bài (bài brit)
viết tắt của Chief Executive Officer; Người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị; danh từ, viết tắt của Chief Executive Officer; Người lãnh đạo cao nhất trong một công ty hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị
quả chà là; (thực vật học) cây chà là; ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ; (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn
chiều, chiều hôm; bằng phẳng; ngang bằng, ngang; (pháp lý); (thương nghiệp) cùng
trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...); (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi); (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu; ván (bài, cờ...)
giá; chi phí, phí tổn; sự phí (thì giờ, sức lực); (pháp lý) (số nhiều) án phí
thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung; dễ, dễ dàng; dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục; (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm
cộng với; cộng, thêm vào; (toán học); (vật lý) dương (số...); (thương nghiệp) ở bên có của tài khoản
khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung; (toán học) giá trị trung bình; số trung bình; (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách; (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)
kho; quỹ; (số nhiều) tiền của; (số nhiều) quỹ công trái nhà nước
gỗ tùng, gỗ thông; tấm ván cây; số lượng; sự chia bài, lượt chia bài, ván bài
nợ; món nợ không hy vọng được trả; mang công mắc nợ; mắc nợ ai
sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên); bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm; phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật; thuế (hải quan...)
dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc; giao kèo, khế ước, lời cam kết; (tài chính) phiếu nợ, bông; (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội
tiền lương, tiền công; (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả; tiến hành; (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc
(thương nghiệp) bít tất dài; (số nhiều) ống vòi; lắp ống, lắp vòi; tưới nước bằng vòi
sự ghi để nhớ; (ngoại giao) giác thư, bị vong lục; (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo); (thương nghiệp) bản sao, thư báo
cái diều; (động vật học) diều hâu; (nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp; (thương nghiệp), (từ lóng) văn tự giả; hối phiếu giả
(khoáng chất) Opan; (thương nghiệp) kính trắng đục
tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc); nghề đổi tiền; (tài chính) giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con thỏ; (thương nghiệp) da lông thỏ
giá trị; (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá; (vật lý) năng suất; (văn học) nghĩa, ý nghĩa
kho dữ trữ, kho; hàng trong kho; (tài chính) vốn; cổ phân; (thực vật học) thân chính; (thực vật học) gốc ghép
nhãn (hàng hoá); loại hàng; dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung; vết nhơ, vết nhục
sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp; sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp; hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang; sự kết hôn, hôn nhân
cho phép để cho; thừa nhận, công nhận, chấp nhận; cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát; (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm
sự thử; (pháp lý) việc xét xử, sự xử án; điều thử thách; nỗi gian nan; (tài chính)
mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...; bộ phận, mảnh rời; (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...); bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch)
tiền thưởng; tiền các; lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)
sự kiểm tra (sổ sách); sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ; kiểm tra (sổ sách)
khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung; (toán học) giá trị trung bình; số trung bình; (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách; (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)
hợp đồng cho thuê; đem cho thuê; cho thuê theo hợp đồng; lại hoạt động, lại vui sống (sau khi ốm nặng hay sau khi một việc lo buồn)
mười hai tá, gốt ((cũng) small gross); gộp cả, tính tổng quát, nói chung; to béo, phì nộm, béo phị (người); thô và béo ngậy (thức ăn)
sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...); (tài chính) lợi nhuận, lợi tức; (kỹ thuật) sự cong, sự oằn; (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại
sự ghi nợ; món nợ khoản nợ; (kế toán) bên nợ; ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai
(kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...); (nghĩa bóng) chỗ thích hợp; quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao; đặt (tượng) vào hốc tường
phần (phải đóng góp hoặc được chia); chỉ tiêu
sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...); nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...); (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu; (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...)
(thương nghiệp), (thông tục) (như) approval, approbation; nếu không ưng ý xin trả về (hàng hoá gửi đi)
chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra; (thương nghiệp), (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá; (hàng hải) đáy tàu; the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con thỏ; (thương nghiệp) da lông thỏ
sự đi du lịch; cuộc du hành; sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...); đi du lịch; du hành; (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng
sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại; vé khứ hồi ((cũng) return ticket); sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại; ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
sự tin, lòng tin; danh tiếng; danh vọng, uy tín; nguồn vẻ vang; sự vẻ vang; thế lực, ảnh hưởng
chợ; thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng; giá thị trường; tình hình thị trường; làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai
tương lai; tương lai; (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau; hợp đông về hàng hoá bán giao sau
(pháp lý) hồ sơ; biên bản; sự ghi chép; (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách
hàng năm, năm một, từng năm; sống một năm (cây); xuất bản hàng năm (sách); (thực vật học) cây một năm
tác dụng, lực; sự môi giới, sự trung gian; (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh; cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn
thu nhập, doanh thu, lợi tức
chín, thành thực, trưởng thành; cẩn thận, chín chắn, kỹ càng; (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn); làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)
lời khuyên, lời chỉ bảo; ((thường) số nhiều) tin tức; theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được; (số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice)
nghề, nghề nghiệp; sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc); tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh; (định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)
ngân sách, ngân quỹ; túi (đầy), bao (đầy); (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối; dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách
sự bán lẻ; bán lẻ; bán lẻ; thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn)
nhận, chấp nhận, chấp thuận; thừa nhận; đảm nhận (công việc...); (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
cành cây; nhánh (sông); ngả (đường)...; chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...); (xem) root
góc (tường, nhà, phố...); nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm; nơi, phương; (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường
cái, con, người...; ấy, này (người, cái, con...); duy nhất (người, vật...); (trước một từ so sánh) càng
và, cùng, với; nếu dường như, tuồng như là; còn; (không dịch)
thay cho, thế cho, đại diện cho; ủng hộ, về phe, về phía; để, với mục đích là; để lấy, để được
anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày; ai, người ta
không; hẳn là, chắc là; (xem) but; (xem) half
tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi; tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ; (xem) above; (xem) after
mới, mới mẻ, mới lạ; khác hẳn; tân tiến, tân thời, hiện đại; mới nổi (gia đình, người)
thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành; xảy ra, diễn ra
có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hút; hưởng; bị
nhưng, nhưng mà; nếu không; không còn cách nào khác; mà lại không; chỉ, chỉ là, chỉ mới
của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình; của trẫm (vua chúa...); thượng đế; Đức Chúa Giê-xu (đối với người theo đạo Thiên chúa)
một; như thế không thay đổi; (xem) all; kết hôn, lấy nhau
ngoài, ở ngoài, ra ngoài; ra; hẳn, hoàn toàn hết; không nắm chính quyền
sự dùng; cách dùng; quyền dùng, quyền sử dụng; năng lực sử dụng; thói quen, tập quán
một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi); tuyệt không, không tí nào (ý phủ định); bất cứ (ý khẳng định); một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi)
thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét; xem, đọc (trang báo chí); hiểu rõ, nhận ra; trải qua, từng trải, đã qua
của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào; (những) người mà; hắn, họ
bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay; ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức; lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện); trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy
được, có được, kiếm được, lấy được; nhận được, xin được, hỏi được; tìm ra, tính ra; mua
thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao; bao nhiêu; giá bao nhiêu; làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế; rằng, là
của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
con cù, con quay; (thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố; ngủ say; chóp, đỉnh, ngọn, đầu
có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hút; hưởng; bị
ban ngày; ngày; ngày lễ, ngày kỷ niệm; (số nhiều) thời kỳ, thời đại, thời buổi
hai, đôi; số hai; đôi, cặp; quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)
mua; (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó); mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai); mua lại (cái gì mình đã bán đi)
nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...; của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy...
((thường) + up, together) cộng; thêm vào, làm tăng thêm; nói thêm; (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào
tháng giêng (January); viết tắt; tháng giêng (January)
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...; nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy; người đàn bà, chị; đàn bà, con gái
giới tính; giới đàn ông, giới phụ nữ; vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giao cấu
bộ; (toán học) tập hợp; (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...); bọn, đám, đoàn, lũ, giới
bản đồ; (toán học) bản đồ; ảnh tượng; (từ lóng) mặt; (thông tục) không quan trọng
đường, đường đi, lối đi; đoạn đường, quãng đường, khoảng cách; phía, phương, hướng, chiều; cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
tắt; đi, đi rồi; ra khỏi, đứt, rời; xa cách
xe ô tô; xe; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa (xe lửa, xe điện); giỏ khí cầu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buồng thang máy
của chính mình, của riêng mình; độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình; (xem) man; (thông tục) trả thù
giới hạn; đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối; mẩu thừa, mẩu còn lại; sự kết thúc
nó, hắn, ông ấy, anh ấy
(viết tắt) của general information; bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch)
(hoá học) chất gien
(Amateur Athletic Association) Hội thể thao không chuyên; (American Automobile Association) Hiệp hội xe hơi Mỹ
hệ thống điện thoại gọi đường dài cho người thuê bao (subscriber trunk dialling)
hình thái ghép; ba; tripartite; ba bên
(từ lóng) bạn; ((thường) + up) đánh bạn, kết bạn
chiếu; thảm chùi chân; (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...); miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)
giũ, trở (cỏ, để phơi khô)
(như) gymnasium; thể dục
vỏ dà, vỏ thuộc da; màu nâu; màu da rám nắng; màu vỏ dà, màu nâu
(âm nhạc) nốt cao
(động vật học) ác là; bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt; (xem) humble; có dính dáng đến việc ấy, có nhúng tay vào việc ấy
Mạng lưới phát thanh Columbia (Columbia Broadcasting System)
cái cung; vĩ (viôlông); cầu vồng; cái nơ con bướm
ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) vt của honourable
atmosphere; viết tắt; atmosphere
lái (tàu, thuyền)
người tù; viết tắt của convict
xe tắc xi; xe ngựa thuê; (ngành đường sắt) buồng lái; cabin, buồng lái (ở xe vận tải); đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê
(động vật học) vật mẹ; ma quỷ; đập (ngăn nước); nước ngăn lại, bể nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bít tất
chậu, bồn; (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa; (ngành mỏ) goòng (chở than); (hàng hải) xuồng tập (để tập lái)
((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá); (số nhiều) tro hoả táng; đốt ra tro, đốt sạch; tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)
vòi (nước); nút thùng rượu; loại, hạng (rượu); quán rượu, tiệm rượu
(động vật học) con ong; nhà thơ; người bận nhiều việc; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể
cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
hồ; hầm khai thác, nơi khai thác; hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall); (như) cockpit
(từ lóng) đồng nửa xu (Anh); (viết tắt) của magneto
sân chơi (recreation ground); viết tắt; sân chơi (recreation ground)
tấn; ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3); ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3); (thông tục) rất nhiều
Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM
(thông tục) ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm
Fi (chữ cái Hy lạp)
bò cái; voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái; mãi mãi, lâu dài, vô tận
Giờ Trung Âu (Central European Time)
ác ma (thần thoại Ba-tư)
(động vật học) cá chép đỏ
(thiên văn học) cung Sư t
tự tay mình làm (Do It Yourself)
hươu cái, hoãng cái; nai cái; thỏ cái; thỏ rừng cái
mây, đám mây; đám (khói, bụi); đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...); (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh
sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền; người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì); giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay; (định ngữ) do uỷ nhiệm, do uỷ quyền
người hầu; người hầu bàn; khay bưng thức ăn; (thể dục,thể thao) người giao bóng (quần vợt...); người phụ lễ
lưới, đồ dùng kiểu lưới; mạng lưới, hệ thống; (kỹ thuật) hệ thống mắc cáo; (raddiô) mạng lưới truyền thanh
đám, bó, cụm; đàn, bầy; mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả); tụ họp lại, tụm lại; thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại
Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới
Bạn Ä‘ang mở Bách Khoa Toà n Thư 26.500+ từ vá»±ng! Tìm bất cứ từ nà o hoặc lá»c theo TOEIC, VSTEP, IT để há»c nha!